CÁCH NHIỆT THERMOBREAK SEKISUI

congbangdanang

New Member
Thermobreak ™ là một sản phẩm cách nhiệt đàn hồi tập hợp tất cả các tính năng trong một sản phẩm hoàn chỉnh, được sản xuất bởi Tập đoàn Sekisui Foam International theo công nghệ Physically crosslinked từ Polyolefin foam tạo ra vật liệu có cấu trúc ô kín (closed cell) và liên kết ngang vật lý 3D được tăng cường lớp aluminium foil độ dày 9µm có lớp gân tăng cứng và một lớp keo dán sẵn ở mặt dưới giúp lắp đặt chính xác, nhanh chóng và dễ dàng mang lại giá trị và hiệu quả cách nhiệt cao và chống hiệu ứng đọng sương một cách hữu hiệu. Thermobreak được sử dụng rộng rãi trong bảo ôn cách nhiệt Ống gió hệ thống điều hòa không khí trung tâm Water Chiller, Cách nhiệt cho sàn nâng trong Data Center, Cách nhiệt cho tường, vách kho đông lạnh bảo quản…
Ưu điểm vượt trội:
Sạch sẽ, an toàn, không sinh bụi.
Hiệu quả cách nhiệt cực cao với hệ số dẫn nhiệt cực thấp K=0.032W/mK ở 23oC.
Thời gian sử dụng lâu dài, độ cách nhiệt ổn định, không bị lão hóa theo thời gian
Hệ số kháng ẩm cực cao µ>80,000.
Lắp đặt dễ dàng, do có lớp keo đặc biệt G60 dán sẵn tiết kiệm tối đa chi phí và thời gian thi công.
Bề mặt nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng kháng ẩm, kháng khuẩn, kháng nấm mốc, chống va đập vật lý có tính thẩm mỹ cao.
Được chứng nhận "Green Star"
Tiêu chuẩn an toàn chống cháy và khói:
  • BS 476 parts 6 & 7 Class 0
  • AS 1530 Part 3
    • Spread of Flame Index 0
    • Ignition Index 0
    • Smoke Developed Index 0-1
    • Heat Evolved Index 0
  • ASTM E84 COMPLIES (NFPA 90A & B)

  • Flame Spread Index: <25
  • Smoke Developed Index: <50
  • ASTM C411 COMPLIES (NFPA 90A & B)
  • EN ISO 11925 Reaction to Fire Complies (Euroclass E)
  • AS 3837
  • BCA Group Number: 1
  • Smoke Index: ≤250
  • BS 6853 Annex B: Smoke Toxicity COMPLIES (R < 1.0)
  • IMO MSC 61(67) Part 2: Smoke Toxicity COMPLIES

  • ISO 5659 Part 2 Smoke Density COMPLIES (IMO MSC 61(67) Part 2)
    • Dm < 200
    • Satisfies max allowable concentrations for the following combustion gases: CO, HCI, HBr, HF, HCN, NOx, SO2
Tiêu chuẩn an toàn môi trường và con người
FDA, RoHS, REACH, ZERO, Global Warming Potential (GWP)
Certified ZERO VOC (Certified "Green Star" Product)
Anti- Microbial
Đặc tính kỹ thuật:
Hệ Số dẫn nhiệt (ASTM C518)
  • 0.032 W/mK (@230C mean temp.)
  • 0.036 W/mK (@ 360C mean temp.)
Tỷ trọng: 25kg/m3
Độ thẩm thấu nước (độ dày 12mm) : 0.000195 µg/N.s
Độ thẩm thấu hơi nước (ASTM E96): 2.3 x 10-15 kg/Pa.s.m
Độ kháng ẩm: μ>80,000
Khả năng hút ẩm (JIS K6767): <0.1% v/v (0.00038 g/cm2)
Hệ số giảm tiếng ồn (AS 1045):
  • 0.20 (độ dày foam 12mm)
  • 0.30 (độ dày foam 25mm)
Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -80oC → +100oC (không keo dán sẵn)
Quy cách:
8mm: cuộn 50m x 1200mm
10mm: cuộn 20m x 1200mm
12mm: cuộn 20m x 1200mm
15mm: cuộn 20m x 1200mm
20mm: cuộn 20m x 1200mm
25-50mm: tấm 2300m x 1200mm
Xuất xứ: Sekisui Foam International – Thai Sekisui Foam// Sekisui Pilon
PHẦN THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Xem chi tiết tại:
https://congbang.com.vn/vi/
CONG BANG CORPORATION
Mail
: info@congbang.com.vn
SĐT:
(84) 28 6260 4120 - 4131
Địa chỉ:
Trụ sở chính: 90/27 Trần Văn Ơn, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP.HCM
Văn phòng Đà Nẵng: 65/6 Hàm Nghi, P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng- 0236 26 6868 - BẤM PHÍM 0
Văn phòng Hà Nội: Tầng 7, Tòa nhà Horison, 40 Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, Hà Nội

1.jpg
1.jpg
 

Attachments

Top